Máy đo độ đục để bàn (NTU/0.00  - 9.99 , 10.0 - 40.0) Hanna Instruments HI88703

Máy đo độ đục để bàn (NTU/0.00 - 9.99 , 10.0 - 40.0) Hanna Instruments HI88703

Hãng sản xuất: Hanna Instruments
Model: HI88703
Mã sản phẩm
111-59192
Giá (chưa thuế) 130,815,000 VND
Giá (bao gồm thuế) 143,896,500 VND
Thêm vào giỏ hàng Mua ngay

*Giá trên là Giá Tham Khảo. Vui lòng nhấp vào Yêu cầu báo giá yes để nhận được Giá Cạnh Tranh và Ngày Giao Hàng - Kiểm tra tình trạng có sẵn. Đội ngũ tư vấn của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn. Báo giá trong vòng 24h.

*Quy trình đặt hàng: 1. Yêu cầu báo giá ⇒ 2. Báo giá qua Email ⇒ 3. Đơn hàng ⇒ 4. Thanh toán ⇒ 5. Giao hàng và Hóa đơn.

chuyen-khoan-giao-hang-viettel-post

*Bạn không tìm thấy sản phẩm bạn cần, Vui lòng gửi hình ảnh/ thông số kỹ thuật/ model/ mã sản phẩm và số lượng bạn cần tới email: [email protected]. Chúng tôi sẽ tìm nó cho bạn.

*Đánh giá về chúng tôi tại đây: Đánh Giá Ngay 

Mô tả sản phẩm

  • Nó là một đơn vị chính xác cao và hiệu quả với hiệu suất chi phí tuyệt vời.
  • Có hai biện pháp, tỷ lệ và không tỷ lệ.
  • Có ba đơn vị đo lường: NTU, nephelos và EBC.
  • Nó sử dụng một hệ thống quang học tiên tiến giúp giảm thiểu nhiễu ánh sáng và nhiễu màu.
  • Loại có độ chính xác cao phù hợp với tiêu chuẩn USEPA (United States Environmental Protection Agency).
  • Đặc biệt thích hợp cho phân tích chất lượng nước đòi hỏi độ tin cậy và độ chính xác trong dải nồng độ thấp.
  • Các giải pháp tiêu chuẩn được bao gồm và có thể hiệu chuẩn 2-, 3-, 4- hoặc 5 điểm.
  • Có thể lưu tới 200 kết quả đo trong bộ nhớ và có thể kết nối PC qua USB.
  • Có thể kiểm tra trạng thái hiệu chuẩn bằng chức năng GLP.
  •  
  • Kích thước (mm): 200 x 230 x 145
  • Trọng lượng (kg): 2,5
  • Phạm vi đo (không theo tỷ lệ): NTU/0,00 đến 9,99/10,0 đến 40,0, nephelos/0,0 đến 99,9/100 đến 268, EBC/0,00 đến 9,80
  • Dải đo (tỷ lệ): NTU/0.00-9.99/10.0-99.9/100-4000, nephelos/0.0-99.9/100-26800, EBC/0.00-9.99/10.0-99.9/100-980
  • Độ phân giải (không theo tỷ lệ): NTU/0,01 0,1, nephelos/0,1 1, EBC/0,01
  • Độ phân giải (tỷ lệ): NTU/0,01 0,1 1, nephelos/0,1 1, EBC/0,01 0,1 1
  • Độ chính xác: ±2% giá trị đo được + 0,02NTU (0,15nephelos, 0,01EBC), ±5% giá trị đo được (ở nồng độ cao hơn 1000NTU, 6700nephelos, 245EBC)
  • Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn 2 điểm, 3 điểm, 4 điểm hoặc 5 điểm (với dung dịch chuẩn chuyên dụng)
  • Nguồn điện: Bộ đổi nguồn AC

Có thể bạn thích

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi