Bình chứa nitơ lỏng SC20/20 SIGNATURE Chart Japan MVE-20861774

Bình chứa nitơ lỏng SC20/20 SIGNATURE Chart Japan MVE-20861774

Hãng sản xuất: Chart Japan
Model: MVE-20861774
Mã sản phẩm
111-64257
Giá (chưa thuế) 120,042,000 VND
Giá (bao gồm thuế) 132,046,200 VND
Thêm vào giỏ hàng Mua ngay

✔ Lưu ý: Giá hiển thị là giá tiêu chuẩn.

⚡ Vui lòng nhấp vào Yêu cầu báo giá để nhận Mức giá cạnh tranh và ngày giao hàng trong vòng 24h.

✅ Cam kết vật tư 100% Chính hãng (CO/CQ) / Hóa đơn VAT – Báo giá miễn phí.

✉️ Không tìm thấy sản phẩm bạn cần? Vui lòng gửi hình ảnh/thông số/mã sản phẩm tới email: [email protected]. Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi sẽ tìm nó cho bạn.

⭐ Đánh giá về chúng tôi tại đây: Đánh Giá Ngay ★ Trustpilot

Mô tả sản phẩm

  • Tiêu thụ nitơ lỏng thấp, nhẹ và thích hợp để lưu trữ lâu dài.
  •  
  • [Dung lượng lưu trữ tối đa]
  • Số lượng hộp: 6
  • Số lượng ống hút 0.5mL khi sử dụng mía C-10: 540
  • Số lượng ống hút 0.5mL (1 giai đoạn, số lượng lớn): 780
  • Số lượng ống 1,2mL hoặc 2,0mL khi sử dụng mía 5 thanh: 150
  • [Hiệu suất]
  • Dung tích nitơ lỏng (L): 20,5
  • Sự bay hơi tĩnh (L)/ngày) *1: 0,095 (*1 Ngày bay hơi tĩnh và ngày lưu trữ tĩnh là giá trị danh nghĩa trong các trường hợp bình thường. Số ngày bay hơi và lưu trữ thực tế khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng thùng chứa và vị trí lắp đặt. Cần thực hiện.)
  • Thời gian đổ đầy (được đổ đầy) (ngày) *2: 135 (*2 Thời gian đổ đầy là giá trị tham chiếu để ước tính hiệu suất của thùng chứa trong điều kiện sử dụng bình thường. Thời gian thực tế sẽ thay đổi tùy thuộc vào điều kiện lắp đặt, điều kiện sử dụng, v.v. LÀM.)
  • [Kích thước thùng chứa]
  • Cỡ cổ (mm): 55
  • Chiều cao tổng thể (mm): 660
  • Đường kính ngoài (mm): 368
  • Chiều cao ống đựng (mm): 279
  • Đường kính ống đựng (mm): 41,9
  • Trọng lượng rỗng (kg): 11,8
  • Trọng lượng làm đầy (kg): 28,3
  • *Sử dụng bao bì bằng gỗ (thùng gỗ, pallet, v.v.).
  •  

Có thể bạn thích

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi